off trong ngữ cảnh
off = tắt
Câu tiếng Anh
Let's go to the beach. I got time off from work for the next 6 days.
Nghĩa tiếng Việt
Chúng ta hãy đi ra biển đi. Tôi được nghỉ làm trong 6 ngày tới.
off = tắt
Let's go to the beach. I got time off from work for the next 6 days.
Chúng ta hãy đi ra biển đi. Tôi được nghỉ làm trong 6 ngày tới.