off trong ngữ cảnh
off = tắt
Câu tiếng Anh
Make sure that the lights are turned off before you leave.
Nghĩa tiếng Việt
Hãy chắc chắn rằng đèn được tắt sau khi bạn rời đi.
off = tắt
Make sure that the lights are turned off before you leave.
Hãy chắc chắn rằng đèn được tắt sau khi bạn rời đi.