office trong ngữ cảnh
office = sự giúp đỡ
Câu tiếng Anh
I couldn't face being cooped up for the rest of my life in a shabby little office.
Nghĩa tiếng Việt
Con không muốn bị nhốt cả cuộc đời còn lại trong một văn phòng nhỏ cũ kỹ đâu.
← office: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với office