office trong ngữ cảnh
office = sự giúp đỡ
Câu tiếng Anh
The cashier of a factory in Ledbury Street was attacked in his office and two men made off with several hundred pounds mostly in pound notes.
Nghĩa tiếng Việt
Nhân viên thu ngân của một nhà máy ở phố Ledbury đã bị tấn công tại văn phòng và hai tên hung thủ đã cuỗm được vài trăm bảng hầu hết là tiền giấy.
← office: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với office