office trong ngữ cảnh
office = sự giúp đỡ
Câu tiếng Anh
Yet they've been delivered to Mr. Kringle by bona fide employees of the post office.
Nghĩa tiếng Việt
Thế nhưng chúng vẫn được đưa tới cho ông Kringle bởi các nhân viên ngay thẳng của Bưu điện.
← office: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với office