only trong ngữ cảnh
only = chỉ có một
Câu tiếng Anh
For me, only one name shall ever be written on the Tinted Wall.
Nghĩa tiếng Việt
Ta vẫn chưa thấy cái tên được viết trên tường vật phẩm.
only = chỉ có một
For me, only one name shall ever be written on the Tinted Wall.
Ta vẫn chưa thấy cái tên được viết trên tường vật phẩm.