only trong ngữ cảnh
only = chỉ có một
Câu tiếng Anh
He's not only making money, he's making jokes now, too.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy không chỉ kiếm tiền, anh ấy còn đang pha trò nữa.
only = chỉ có một
He's not only making money, he's making jokes now, too.
Anh ấy không chỉ kiếm tiền, anh ấy còn đang pha trò nữa.