only trong ngữ cảnh
only = chỉ có một
Câu tiếng Anh
I got only one wrong answer on the test.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi chỉ có một câu trả lời sai trong bài kiểm tra.
only = chỉ có một
I got only one wrong answer on the test.
Tôi chỉ có một câu trả lời sai trong bài kiểm tra.