only trong ngữ cảnh
only = chỉ có một
Câu tiếng Anh
I got two more of them. Near as I can figure, there's only one of them left.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đụng thêm hai thằng nữa, ngay sát bên.
only = chỉ có một
I got two more of them. Near as I can figure, there's only one of them left.
Tôi đụng thêm hai thằng nữa, ngay sát bên.