only trong ngữ cảnh
only = chỉ có một
Câu tiếng Anh
I've tried my best to take care of her, but it's hard being only her step-mother
Nghĩa tiếng Việt
Chị đã cố hết sức để chăm sóc nó, nhưng chỉ là mẹ kế nên thật khó.
only = chỉ có một
I've tried my best to take care of her, but it's hard being only her step-mother
Chị đã cố hết sức để chăm sóc nó, nhưng chỉ là mẹ kế nên thật khó.