only trong ngữ cảnh
only = chỉ có một
Câu tiếng Anh
I was reading only the other day of an incident of the red driver ant.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã từng đọc một ngày khác về sự cố của loại kiến đỏ.
only = chỉ có một
I was reading only the other day of an incident of the red driver ant.
Tôi đã từng đọc một ngày khác về sự cố của loại kiến đỏ.