only trong ngữ cảnh
only = chỉ có một
Câu tiếng Anh
Mom, I'm chairman of the Eats Committee. We only need a couple of dozen.
Nghĩa tiếng Việt
Mẹ à, con là chủ tịch của Ủy Ban Đồ Ăn mà, chúng con chỉ cần 2 tá đĩa thôi.
only = chỉ có một
Mom, I'm chairman of the Eats Committee. We only need a couple of dozen.
Mẹ à, con là chủ tịch của Ủy Ban Đồ Ăn mà, chúng con chỉ cần 2 tá đĩa thôi.