only trong ngữ cảnh
only = chỉ có một
Câu tiếng Anh
The only evidence was the traces of semen stuck to the underwear.
Nghĩa tiếng Việt
Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót.
only = chỉ có một
The only evidence was the traces of semen stuck to the underwear.
Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót.