eword.vn

only trong ngữ cảnh

only = chỉ có một

Câu tiếng Anh

The only evidence was the traces of semen stuck to the underwear.

Nghĩa tiếng Việt

Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót.

← only: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với only