eword.vn

opportunity trong ngữ cảnh

opportunity = cơ hội

Câu tiếng Anh

I assure you, monsieur, the property man swears that there was no opportunity for any human being to tamper with the drinks.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đảm bảo với ông, thưa ông, lấy tư cách là người đàn ông tôi thề rằng... không có ai có cơ hội để bỏ gì đó vào thức uống cả.

← opportunity: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với opportunity