opportunity trong ngữ cảnh
opportunity = cơ hội
Câu tiếng Anh
I came because I felt sure you would not deny me the opportunity of wishing you both a safe journey.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đến vì tôi thấy chắc rằng ông không từ chối tôi có cơ hội chúc cả hai người một chuyến đi an toàn.
← opportunity: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với opportunity