opportunity trong ngữ cảnh
opportunity = cơ hội
Câu tiếng Anh
I welcome the opportunity of talking to you before I leave Lourdes.
Nghĩa tiếng Việt
Ta rất mong có cơ hội nói với em trước khi ta rời Lourdes.
← opportunity: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với opportunity