eword.vn

opportunity trong ngữ cảnh

opportunity = cơ hội

Câu tiếng Anh

It is true, Monsieur Garron, that you had the opportunity of placing the drug in Madame Biancarolli's glass.

Nghĩa tiếng Việt

Đó là sự thật sao, ông Garron, có đúng là ông đã có cơ hội đặt thuốc mê vào ly nước của cô Biancarolli không?

← opportunity: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với opportunity