opportunity trong ngữ cảnh
opportunity = cơ hội
Câu tiếng Anh
Since we are nearing the island of Crespo, You will have an opportunity of selecting your own food.
Nghĩa tiếng Việt
- Vì chúng ta đang ở gần đảo Crespo, nên anh sẽ có thể chọn đồ ăn của riêng anh.
← opportunity: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với opportunity