opportunity trong ngữ cảnh
opportunity = cơ hội
Câu tiếng Anh
The moon seized the opportunity and, flying out of the chimney of Solokha's house, rose smoothly into the sky..
Nghĩa tiếng Việt
vầng trăng được thể thoát khỏi ống khói nhà Solokha rồi lại trôi bồng bềnh giữa trời...
← opportunity: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với opportunity