eword.vn

opportunity trong ngữ cảnh

opportunity = cơ hội

Câu tiếng Anh

We shall have the opportunity of making our adieus in the morning, I presume.

Nghĩa tiếng Việt

Sáng mai chúng ta sẽ có cơ hội nói lời vĩnh biệt.

← opportunity: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với opportunity