other trong ngữ cảnh
other = khác
Câu tiếng Anh
After I left here the other day, the drums started in the forest.
Nghĩa tiếng Việt
Sau khi tôi ra đi ngày hôm nọ, có tiếng trống nổi lên trong rừng.
← other: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với other