other trong ngữ cảnh
other = khác
Câu tiếng Anh
And then I ran to the other side... and ate of the grass and the herbs, as the Lady had asked me to.
Nghĩa tiếng Việt
Và rồi con chạy về phía bên kia... và ăn cỏ và dược thảo, khi bà yêu cầu con làm vậy.
← other: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với other