other trong ngữ cảnh
other = khác
Câu tiếng Anh
But the other half of my heart... doesn't give up and wants to know the reason desperately.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng một nửa còn lại của trái tim em... không bỏ cuộc và muốn biết lý do một cách tuyệt vọng.
← other: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với other