eword.vn

other trong ngữ cảnh

other = khác

Câu tiếng Anh

But then she was over here on the bay and you were way over on the other side of the mountains in Salinas.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng rồi bà ấy đã chuyển qua bên kia vịnh và cậu ở phía bên kia dãy núi tại Salinas.

← other: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với other