other trong ngữ cảnh
other = khác
Câu tiếng Anh
He must be still in Palestine, with the other followers of the dead man.
Nghĩa tiếng Việt
Nó vẫn còn ở Palestine, cùng với mấy tên môn đệ của kẻ đã bị tử hình.
← other: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với other