eword.vn

other trong ngữ cảnh

other = khác

Câu tiếng Anh

I knew, when we met the other day that if I saw you again, I'd feel what I used to for you.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi biết, khi chúng ta gặp vào ngày khác rằng nếu tôi gặp lại em, Tôi cảm thấy mình sinh ra là để cho em.

← other: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với other