eword.vn

other trong ngữ cảnh

other = khác

Câu tiếng Anh

I was coming home from dancing with the other girls and I saw her, and the other girls saw her, walking the street.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi từ trường vũ về nhà cùng các bạn khác và tôi thấy chị, các bạn khác cũng thấy chị, đứng đường.

← other: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với other