other trong ngữ cảnh
other = khác
Câu tiếng Anh
She had to shut up most of the house and turn off other servants.
Nghĩa tiếng Việt
Bà ấy đã phải đóng cửa hầu hết các ngôi nhà và cho người hầu nghỉ.
← other: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với other