other trong ngữ cảnh
other = khác
Câu tiếng Anh
Sis lives on the other side of the flower garden.
Nghĩa tiếng Việt
Con bé sống phía bên kia của vườn hoa.
← other: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với other
other = khác
Sis lives on the other side of the flower garden.
Con bé sống phía bên kia của vườn hoa.
← other: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với other