other trong ngữ cảnh
other = khác
Câu tiếng Anh
The cards are dealt the other way now, and for the last time.
Nghĩa tiếng Việt
Giờ tình thế lại thay đổi, lần cuối cùng.
← other: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với other
other = khác
The cards are dealt the other way now, and for the last time.
Giờ tình thế lại thay đổi, lần cuối cùng.
← other: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với other