other trong ngữ cảnh
other = khác
Câu tiếng Anh
The other night at the station you told the inspector you hadn't seen anyone in the corridor.
Nghĩa tiếng Việt
Đêm hôm đó ở nhà ga, anh đã nói với thanh tra rằng anh không nhìn thấy ai trong hành lang.
← other: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với other