other trong ngữ cảnh
other = khác
Câu tiếng Anh
The other places, there wasn't enough gold to pay us a good day's wages.
Nghĩa tiếng Việt
Những chỗ còn lại thì lượng vàng không xứng với công sức bỏ ra.
← other: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với other