eword.vn

other trong ngữ cảnh

other = khác

Câu tiếng Anh

The other said, "Commence with her." They took me to the barber shop and put me in the chair and held me.

Nghĩa tiếng Việt

Người kia nói: "Hãy bắt đầu với nó." Chúng đưa em tới tiệm hớt tóc... và đặt em vào cái ghế và giữ chặt.

← other: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với other