eword.vn

other trong ngữ cảnh

other = khác

Câu tiếng Anh

The sea, the seagulls ten boats, one after the other in each one, 22 musicians.

Nghĩa tiếng Việt

Biển, những con hải âu... Mười con tầu, tầu nó tiếp sau tầu kia. Trên mỗi con tầu, 21, 22 nhạc công.

← other: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với other