other trong ngữ cảnh
other = khác
Câu tiếng Anh
then the two of you who loved each other will meet again and be united, never to part.
Nghĩa tiếng Việt
Rồi sẽ có ngày, hai bạn đã yêu nhau... Sẽ được hội ngộ và sống mãi bên nhau, không bao giờ chia xa nữa.
← other: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với other