other trong ngữ cảnh
other = khác
Câu tiếng Anh
Yes, in the old days when he used to run rum out of Mexico and I was on the other side.
Nghĩa tiếng Việt
Vâng, ngày trước khi hắn đã uống cạn chai Rum. ... còn tôi ở phe khác.
← other: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với other