eword.vn

other trong ngữ cảnh

other = khác

Câu tiếng Anh

You loved each other and you got married in a big church and you had a honeymoon in the south of France.

Nghĩa tiếng Việt

Bố mẹ yêu và lấy nhau trong một nhà thờ lớn... và có một tuần trăng mật ở miền Nam nước Pháp.

← other: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với other