other trong ngữ cảnh
other = khác
Câu tiếng Anh
You see, on the boat we had an awful yen for each other, so I saw him as very tall and very handsome.
Nghĩa tiếng Việt
Ở trên tầu, bọn cháu mê nhau kinh khủng, nên cháu thấy anh ta rất cao và rất đẹp trai.
← other: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với other