out trong ngữ cảnh
out = ngoài
Câu tiếng Anh
After having breakfast, she put on her coat and then went out.
Nghĩa tiếng Việt
Sau khi ăn sáng, cô ấy đã mặc áo khoác rồi đi ra ngoài.
out = ngoài
After having breakfast, she put on her coat and then went out.
Sau khi ăn sáng, cô ấy đã mặc áo khoác rồi đi ra ngoài.