eword.vn

out trong ngữ cảnh

out = ngoài

Câu tiếng Anh

Confucius said: Before you go out to seek revenge, dig two graves.

Nghĩa tiếng Việt

Khổng Tử nói: Trước khi trả thù, hãy đào hai mồ chôn.

← out: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với out