eword.vn

out trong ngữ cảnh

out = ngoài

Câu tiếng Anh

He brought out the truth of the murder case.

Nghĩa tiếng Việt

Anh ta mang vụ án giết người ra ánh sáng.

← out: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với out