Trang chủ › out › Ngữ cảnh › Câu out trong ngữ cảnh out = ngoài Câu tiếng Anh He fell out of the tree and broke his leg. Nghĩa tiếng ViệtAnh ấy rơi từ trên cây xuống và bị gãy chân. ← out: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với out