eword.vn

out trong ngữ cảnh

out = ngoài

Câu tiếng Anh

He still remembers the day his mother found out he was smoking.

Nghĩa tiếng Việt

Anh ấy vẫn nhớ cái ngày mẹ anh phát hiện ra anh đang hút thuốc.

← out: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với out