out trong ngữ cảnh
out = ngoài
Câu tiếng Anh
He still remembers the day his mother found out he was smoking.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy vẫn nhớ cái ngày mẹ anh phát hiện ra anh đang hút thuốc.
out = ngoài
He still remembers the day his mother found out he was smoking.
Anh ấy vẫn nhớ cái ngày mẹ anh phát hiện ra anh đang hút thuốc.