eword.vn

out trong ngữ cảnh

out = ngoài

Câu tiếng Anh

He was cheated out of his rightful inheritance.

Nghĩa tiếng Việt

Anh ta bị lừa mất hết tài sản thừa kế hợp pháp.

← out: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với out