out trong ngữ cảnh
out = ngoài
Câu tiếng Anh
His new book is going to come out next month.
Nghĩa tiếng Việt
Cuốn sách mới của anh ấy sẽ được xuất bản tháng sau.
out = ngoài
His new book is going to come out next month.
Cuốn sách mới của anh ấy sẽ được xuất bản tháng sau.