eword.vn

out trong ngữ cảnh

out = ngoài

Câu tiếng Anh

I could feel happier when I'm not out and around others.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi có lẽ sẽ thấy vui vẻ hơn khi tôi không ở ngoài và ở xung quanh người khác.

← out: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với out