out trong ngữ cảnh
out = ngoài
Câu tiếng Anh
I didn't take your bloody car, for crying out loud!
Nghĩa tiếng Việt
Tao không lấy cái ô tô chết tiệt của mày, trời ạ!
out = ngoài
I didn't take your bloody car, for crying out loud!
Tao không lấy cái ô tô chết tiệt của mày, trời ạ!