outside trong ngữ cảnh
outside = bề ngoài
Câu tiếng Anh
A prince of ordinary station outside of the royal family.
Nghĩa tiếng Việt
- Một hoàng tử mang dòng máu hoàng gia.
← outside: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với outside
outside = bề ngoài
A prince of ordinary station outside of the royal family.
- Một hoàng tử mang dòng máu hoàng gia.
← outside: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với outside