outside trong ngữ cảnh
outside = bề ngoài
Câu tiếng Anh
And the golden horse's head outside the Boucherie Chevaline... where the carcasses hung yellow, gold and red in the window.
Nghĩa tiếng Việt
Và cái đầu ngựa bằng vàng ở trên tiệm thịt Chavaline... nơi treo đầy thịt tươi vàng vàng đỏ đỏ trong cửa sổ.
← outside: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với outside