eword.vn

outside trong ngữ cảnh

outside = bề ngoài

Câu tiếng Anh

As if my mind was outside of my body and couldn't control what I did or said.

Nghĩa tiếng Việt

Và đầu óc tôi như trên mây, tôi không thể kiểm soát điều tôi làm hay nói.

← outside: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với outside